Jupiter Finn
- Tiêu chuẩn
- Cao cấp
Khám phá
Jupiter Finn phiên bản tiêu chuẩn màu mới 2025
Với thông điệp “Khởi đầu mới cho hành trình yêu thương”, dòng xe Yamaha Jupiter Finn là người bạn đồng hành đáng tin cậy cho mọi gia đình với mức giá hợp lý, đáp ứng được nhiều nhu cầu đi lại, dễ dàng di chuyển hằng ngày. Đặc biệt, xe được trang bị hệ thống phanh xe kết hợp (UBS) giúp kiểm soát phanh tốt hơn trong các tình huống khẩn cấp, tạo sự yên tâm trên mọi cung đường.
Thiết kế đặc trưng





Tính năng nổi bật


Thiết kế mặt đồng hồ hiện đại
Đồng hồ 3D được thiết kế theo hướng hiện đại, dễ nhìn, giúp nâng cao sự sang trọng, kiêu hãnh khi vận hành.

Hộc đựng đồ phía trước tiện lợi
Hộc đựng đồ phía trước đem lại sự tiện lợi với những món đồ nhỏ cần thiết.

Động cơ 115cc – Phun xăng điện tử
Động cơ 115cc, phun xăng điện tử hoạt động bền bỉ, mạnh mẽ giúp xe tăng tốc nhanh trong mọi điều kiện. Công nghệ phun xăng điện tử giúp Jupiter Finn đạt mức tiêu hao nhiên liệu chỉ 1,64L/100km.

Hệ thống phanh kết hợp UBS mới
Khi sử dụng phanh sau (phanh chân), hệ thống sẽ phân bổ lực phanh giữa bánh trước và bánh sau, nâng cao hiệu quả khi dừng, giảm tốc độ. Với hệ thống phanh kết hợp UBS, người lái dễ dàng điều khiển xe an toàn hơn và có thể kiểm soát phanh tốt hơn trong các trường hợp khẩn cấp.

Cốp rộng rãi
Cốp chứa đồ rộng rãi có thể chứa một mũ bảo hiểm nửa đầu, áo mưa và các vật dụng cá nhân khác.
Thông số kỹ thuật
- động cơ
-
Loại
4 thì, 2 van, SOHC, làm mát bằng không khí
-
Bố trí xi lanh
Xi lanh đơn
-
Dung tích xy lanh (CC)
113.7 cm3
-
Đường kính và hành trình piston
50.0 x 57.9 mm
-
Tỷ số nén
9.3 : 1
-
Công suất tối đa
6.6 kW (9.0 PS)/7000 vòng/phút
-
Mô men xoắn cực đại
9.2 Nm (0.9 kgf/m)/5500 vòng/phút
-
Hệ thống khởi động
Điện và cần đạp
-
Hệ thống bôi trơn
Các-te ướt, áp suất
-
Dung tích dầu máy
1.0 L
-
Dung tích bình xăng
4.0 L
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km)
1,64
-
Hệ thống đánh lửa
TCI (Transistor controlled ignition)
-
Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp
2900 (58/20)/2.857 (40/14)
-
Hệ thống ly hợp
Đa đĩa, ly tâm loại ướt
-
Kiểu hệ thống truyền lực
4 số dạng quay vòng
-
- Khung xe
-
Loại khung
Underbone
-
Hệ thống giảm xóc trước
Phuộc ống lồng
-
Hành trình phuộc trước
Tang trống
-
Độ lệch phương trục lái
26°20/73 mm
-
Hệ thống giảm xóc sau
Giảm chấn lò xo dầu
-
Phanh trước
Đĩa đơn thuỷ lực
-
Phanh sau
Tang trống
-
Lốp trước
70/90-17M/C 38P (có săm)
-
Lốp sau
80/90-17M/C 50P (có săm)
-
Đèn trước
12V 35W/35W
-
- Kích thước
-
Kích thước (dài x rộng x cao)
1940 x 705 x 1095 mm
-
Độ cao yên xe
775 mm
-
Độ cao gầm xe
155 mm
-
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe
1235 mm
-
Trọng lượng ướt
100 kg
-
- Bảo hành
-
Thời gian bảo hành
3 năm hoặc 30,000 km tuỳ theo điều kiện nào đến trước
-










