Freego

- ABS
- TIÊU CHUẨN
Khám phá
Freego S ABS phiên bản đặc biệt màu mới
Xe máy Freego Yamaha là mẫu xe tay ga thể thao đời mới có mức giá rất hợp lý, được trang bị toàn diện các tính năng như: khóa thông minh Smart Key, phanh ABS, cốp xe rộng 25 lít, tích hợp cộng sạc điện thoại tiện lợi...
Thiết kế đặc trưng





Tính năng nổi bật


Nắp bình xăng và cổng cắm sạc tiện lợi
Cổng sạc điện thoại 12V và nắp bình xăng nằm ở dưới phía trước đầu xe, ngay phía trên chỗ để chân giúp người lái thuận tiện sử dụng mà không phải rời khỏi yên xe. Nắp bình xăng mở dễ dàng với một nút nhấn, an toàn cho người sử dụng.

Hệ thống đèn LED
Đèn pha và đèn hậu sử dụng công nghệ LED hiện đại giúp chiếu sáng tối ưu trong môi trường đô thị.

Mặt đồng hồ LCD
Mặt đồng hồ sắc nét cùng các thông số kỹ thuật hữu ích được sắp xếp đơn giản, dễ đọc, giúp người lái kiểm soát tốt hành trình và lượng nhiên liệu sử dụng.

Hệ thống khóa thông minh Smart Key
Hệ thống khóa thông minh chỉ kích hoạt khi người giữ chìa khóa đang ở trong phạm vi cho phép, với núm xoay có thể thực hiện nhiều chức năng như: bật/tắt khóa điện, khởi động/ngắt khởi động, mở/khóa cổ xe, mở yên xe (kết hợp với nút bấm “Seat”).

Cốp chứa đồ rộng rãi
Yên xe dài 720mm và sàn để chân rộng rãi cho cả người lái và người ngồi sau đem lại cảm giác lái tự do và thoải mái. Cốp chứa đồ rộng với dung tích 25 lít có thể chứa 2 nón bảo hiểm nửa đầu cùng nhiều vật dụng khác.

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Điều chỉnh lực phanh khi phanh gấp hoặc đường trơn ướt giúp hạn chế hiện tượng trượt bánh nguy hiểm để tăng độ ổn định cho người lái khi phanh xe.

Bánh xe trước và sau vững vàng
Bánh xe kích cỡ lớn mang đến trải nghiệm lái an toàn, đồng thời làm nổi bật thiết kế xe và tăng cảm giác chắn chắn, đáng tin cậy. Lốp không săm giúp hạn chế các trường hợp nổ lốp gây ra do vật nhọn.

Động cơ Blue Core 125cc: Bền bỉ, êm ái và Tiết kiệm nhiên liệu


Thông số kỹ thuật
- động cơ
-
Loại
Blue Core, 4 kỳ, 2 van, SOHC, Làm mát bằng không khí cưỡng bức
-
Bố trí xi lanh
Xy – lanh đơn
-
Dung tích xy lanh (CC)
124.9
-
Đường kính và hành trình piston
52,4 × 57,9 mm
-
Tỷ số nén
9,5:1
-
Công suất tối đa
7,0 kW (9,5 PS) / 8.000 vòng/phút
-
Mô men xoắn cực đại
9,0 N·m / 5500 v/ph
-
Hệ thống khởi động
Điện
-
Hệ thống bôi trơn
Các te ướt
-
Dung tích dầu máy
0,84 L
-
Dung tích bình xăng
3,9 L
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km)
2,03
-
Hệ thống đánh lửa
T.C.I (kỹ thuật số)
-
Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp
1,000/10,156 (50/16 x 39/12)
-
Hệ thống ly hợp
Khô, ly tâm tự động
-
Tỷ số truyền động
2,420 – 0,810 : 1
-
Kiểu hệ thống truyền lực
CVT
-
- Khung xe
-
Loại khung
Underbone
-
Hệ thống giảm xóc trước
Lò xo trụ giảm chấn thủy lực
-
Hành trình phuộc trước
90 mm
-
Hệ thống giảm xóc sau
Giảm chấn thủy lực lò xo trụ
-
Hành trình giảm xóc sau
80 mm
-
Phanh trước
Đĩa thuỷ lực
-
Phanh sau
Phanh tang trống, cơ khí
-
Lốp trước
100/90 – 12 59J (Không săm)
-
Lốp sau
110/90 – 12 64L (Không săm)
-
Đèn trước
LED
-
Đèn sau
21.0 W/5.0 W
-
- Kích thước
-
Kích thước (dài x rộng x cao)
1.915 mm × 685 mm × 1.110 mm
-
Độ cao yên xe
780 mm
-
Độ cao gầm xe
135 mm
-
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe
1280 mm
-
Trọng lượng ướt
100 kg
-
Ngăn chứa đồ
25
-
- Bảo hành
-
Thời gian bảo hành
3 năm hoặc 30.000 km (tuỳ theo điều kiện nào đến trước)
-










